最高层 > 神奈川多种语言生活导游-越南语
  • 神奈川多种语言生活导游
  • 日语
  • 中文
  • 韩国、朝鲜文
  • 英语
  • 塔加拉族语
  • 越南语
  • 葡萄牙语
  • 西班牙语
  • 尼泊尔语
  • 泰语
  • 印度尼西亚语
  • 柬埔寨语
  • 老挝语
Bản hướng dẫnđa ngôn ngữkanagawa.
[Thông tin sinh hoạt]日常生活信息一般

1. Những thông tin hữuích dành cho người nước ngoàiđang sinh sống tại tỉnh Kanagawa给"生活在神奈川的外国人居民的实用信息"(Quĩgiao lưu quốc tếKanagawa(KIF))
"Quĩgiao lưu quốc tếKanagawa"lànơi cung cấp những thông tin cần thiết cho người nước ngoàiđang sinh sống tại tỉnh Kanagawa bằng cách traođổi tại văn phòng,qua trang homepage,vàqua các sổtay hướng dẫn.
Chúng tôi mong rằng những thông tin này sẽgiúpíchđược cho các bạn.
[HP] http://www.kifjp.org/wp/wp-content/uploads/2017/04/web_viet.pdf(阅览用),
http://www.kifjp.org/wp/wp-content/uploads/2017/04/web_vietM.pdf(印刷用)

2. Phục vụgởI thông tin bẳng mailđa ngôn ngữINFO KANAGAWA(Tàiđoàn giao lưu quốc tếKANAGAWA(KIF))
[HP] http://www.kifjp.org/infokanagawa 

3. Living Information in Foreign Language(bản tiếng Việt)(日常生活信息)
Tổchức dành cho cưdân ngoại quốc trong tỉnh(Ban Quốc tếtỉnh KANAGAWA)
mạng lưới thông tinđa ngôn ngữcóích trong cuộc sống.
https://www.pref.kanagawa.jp/menu/1/1/10/index.html

4. Thông dịch(Ban quốc tếtỉnh KANAGAWA,MIC KANAGAWA)(一般口译)
Chúng tôi cóthông dịch phục vụnhững việc công nhưnói chuyện với giáo viên tại trường,đến bàn thảo với nhữngđoàn thểtựtrị… Trên nguyên tắc tiền thông dịch một lần là3300 yen.
https://www.pref.kanagawa.jp/docs/k2w/mlt/f470035/

[Thiên tai]紧急、灾害时

1.Bạnđãchuẩn bịsẵn sàng khi thiên tai?对"灾害的准备没关系"(Tàiđoàn giao lưu quốc tếKanagawa(KIF))
[HP] http://www.kifjp.org/wp/wp-content/uploads/2014/03/A4_Web_viet.pdf

2。Quyển vởtiện dùng khi xảy ra thiên tai"灾害的时候的便利的笔记本"(Tàiđoàn giao lưu quốc tếKanagawa(KIF))
[HP] http://www.kifjp.org/wp/wp-content/uploads/2015/02/viet_2015.pdf(阅览用),
http://www.kifjp.org/wp/wp-content/uploads/2015/02/viet_A4_2015.pdf(印刷用)

3。Cách sửdụng"Quyển vởtiện dùng khi xảy ra thiên tai""灾害的时候的便利的笔记本"的用法(Tàiđoàn giao lưu quốc tếKanagawa(KIF))
[HP] http://www.kifjp.org/wp/wp-content/uploads/2015/02/viet_howto.pdf

[Y liệu]医疗

1. Phiếu chẩn bệnhđa ngôn ngữ"多种语言医疗问诊表格"(Hội giao lưu quốc tếHATI KONANDAI,Tàiđoàn giao lưu quốc tếKANAGAWA)
[HP] http://www.kifjp.org/medical
Đây làphiếu chẩn bệnh dùngđểghi rõbệnh tật hoặc thương tích cho bác sĩbiết dành cho những người không rành vềtiếng Nhật. Quívịcóthểin ra từhome page này. Đến nayđãchuyển dịch ra 18 ngôn ngữ(tất cảđều cókèm theo bản gốc tiếng Nhật)。

2. Thông dịch y tế(MIC KANAGAWAởtại cácđịa phương trong tỉnh KANAGAWA)(医疗口译)
[HP] https://www.pref.kanagawa.jp/docs/k2w/mlt/f470035/
Chúng tôi cóthông dịchđểdịch thuật cho quívịkhiđi khám bệnh tại các bệnh viện tham gia hiệpđịnh này. Tùy theo bệnh viện màcách khám bệnh cũng nhưchi phícókhác nhau. Nếu muốn nhờthông dịch quívịhãy liên hệtrực tiếpđến quày bàn thảo tại bệnh viện.

●给Trang web hỗtrợnuôi dạy con dành cho cưdân người nước ngoài外国人居民的育儿支援网站(Tàiđoàn giao lưu quốc tếKanagawa(KIF))
[HP]http://www.kifjp.org/child/

[Giáo dục]教育

1.Bảnđồcác lớp học Nhật ngữKANAGAWA神奈川日语学习地图(Tàiđoàn giao lưu quốc tếKANAGAWA(KIF))
[HP] http://www.kifjp.org/classroom

[Laođộng]劳动

1. Tưvấn laođộng bằng tiếng Việt Nam神奈川劳动中心(神奈川县)trung tâm laođộng Kanagawa
[Yokohama]Yokohama shi Naka ku Kotobuki chou 1-4 Kanagawa roudou plaza 2F [TEL] 045-633-2030

2. 面向Đường dây tưvấn dành cho người laođộng nước ngoài外国人工人的咨询号码盘(厚生劳动省)(Ministry of Health,Labour and Welfare)
[TEL] 0570-001706

[Tưvấn sinh hoạt]生活总体咨询

1. Quày bàn thảo dành cho cưdân ngoại quốc(外国籍居民咨询窗口)
http://www.pref.kanagawa.jp/docs/k2w/cnt/f11914/index.html

2.CCW(Trung tâm tưvấn cho phụnữ)
[HP] http://ccwjp.net/

[Nhàở]家

1. Hướng dẫn vềnhàởcho ngườI ngoại quốc(Trung tâm tưvấn nhàởcho người ngoại quốc KANAGAWA)(关于生活的信息)
[HP] http://www.pref.kanagawa.jp/cnt/f4248/p11909.html#2
Giải thích rõràng dểhiểu vềnhững nguyên tắc khi sống trong nhàNhật.

2. Trung tâm tưvấn nhàởcho ngườI ngoại quốc KANAGAWA(关于家的咨询)
Điện thoại: 045-228-1752 [HP] http://www.sumasen.com
Tưvấn tìm nhàởcho người không rành tiếng Nhật. Ngoài ra cũng tưvấnđểgiải quyết những rắc rối liên quanđến nhàởtại Nhật.